- 敝tệ(rách nát, tàn tệ)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
nhịn tiểu; nhịn đi tiểu
Nhịn tiểu không tốt cho sức khỏe.
nhịn tiểu; nhịn đi tiểu
Nhịn tiểu không tốt cho sức khỏe.
Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
nhịn tiểu; nhịn đi tiểu
nhịn tiểu; nhịn đi tiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.