- 敝tệ(rách nát, tàn tệ)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
nhịn cười; nín cười
Anh ấy cố nhịn cười rất vất vả.
nhịn cười; nín cười
Anh ấy cố nhịn cười rất vất vả.
Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
nhịn cười; nín cười
nhịn cười; nín cười
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.