Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
tỉnh ngộ; giác ngộ
Anh ấy đột nhiên tỉnh ngộ.
// NGHĨA CHÍNHtỉnh ngộ; giác ngộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.