- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 董đổng(giám sát, cai quản)
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
(lóng) anh chàng biết tuốt; ông anh thông thái
Anh ấy là một người biết tuốt.
(lóng) anh chàng biết tuốt; ông anh thông thái
Anh ấy là một người biết tuốt.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
(lóng) anh chàng biết tuốt; ông anh thông thái
(lóng) anh chàng biết tuốt; ông anh thông thái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.