- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 董đổng(giám sát, cai quản)
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
ngơ ngác; mơ hồ; non nớt
Anh ấy trông rất ngơ ngác.
mơ màng; không hiểu biết
Anh ấy ngu dốt không biết gì.
ngơ ngác; mơ hồ; non nớt
Anh ấy trông rất ngơ ngác.
mơ màng; không hiểu biết
Anh ấy ngu dốt không biết gì.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
ngơ ngác; mơ hồ; non nớt
ngơ ngác; mơ hồ; non nớt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.