- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
tiếng kèn hiệu của đồn thủ
Tiếng kèn biên ải vang lên, khiến người ta rơi lệ.
tiếng kèn hiệu của đồn thủ
Tiếng kèn biên ải vang lên, khiến người ta rơi lệ.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
tiếng kèn hiệu của đồn thủ
tiếng kèn hiệu của đồn thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.