- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
(của nam giới) trưởng thành; đến tuổi trưởng thành
Anh ấy đã trưởng thành rồi.
trở thành người trưởng thành; đến tuổi đinh
Anh ấy đã trưởng thành rồi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
(của nam giới) trưởng thành; đến tuổi trưởng thành
Anh ấy đã trưởng thành rồi.
trở thành người trưởng thành; đến tuổi đinh
Anh ấy đã trưởng thành rồi.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
(của nam giới) trưởng thành; đến tuổi trưởng thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.