- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
không thể nên chuyện lớn; khó thành công; không đủ tầm
Anh ấy như vậy sẽ không thành công đâu.
không thể nên chuyện lớn; khó thành công; không đủ tầm
Anh ấy như vậy sẽ không thành công đâu.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
không thể nên chuyện lớn; khó thành công; không đủ tầm
không thể nên chuyện lớn; khó thành công; không đủ tầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.