- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành từng chuỗi; thành hàng liên tiếp
Những viên ngọc trai này được treo thành chuỗi.
thành chùm; thành chuỗi
Nho treo thành chùm trên giàn.
thành từng chuỗi; liên tiếp nhau
thành từng chuỗi; thành hàng liên tiếp
Những viên ngọc trai này được treo thành chuỗi.
thành chùm; thành chuỗi
Nho treo thành chùm trên giàn.
thành từng chuỗi; liên tiếp nhau
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.
thành từng chuỗi; thành hàng liên tiếp
thành từng chuỗi; thành hàng liên tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Các vấn đề đến liên tiếp.
Các vấn đề đến liên tiếp.