- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
hoàn thành (một cuốn sách); được xuất bản thành sách
Cuốn sách này khi nào thì hoàn thành?
hoàn thành (biên soạn) thành sách; sách đã lưu hành
Cuốn sách này đã được xuất bản rồi.
hoàn thành (một cuốn sách); được xuất bản thành sách
Cuốn sách này khi nào thì hoàn thành?
hoàn thành (biên soạn) thành sách; sách đã lưu hành
Cuốn sách này đã được xuất bản rồi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
hoàn thành (một cuốn sách); được xuất bản thành sách
hoàn thành (một cuốn sách); được xuất bản thành sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.