- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
không đủ sức thành việc, thừa sức hỏng việc [thành ngữ]
Anh ta luôn không làm được việc gì ra hồn mà còn hay làm hỏng việc.
không đủ khả năng thành công, chỉ giỏi làm hỏng việc [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm hỏng việc.
chẳng làm nên việc gì nhưng phá thì giỏi [thành ngữ]
không đủ sức thành việc, thừa sức hỏng việc [thành ngữ]
Anh ta luôn không làm được việc gì ra hồn mà còn hay làm hỏng việc.
không đủ khả năng thành công, chỉ giỏi làm hỏng việc [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm hỏng việc.
chẳng làm nên việc gì nhưng phá thì giỏi [thành ngữ]
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
không đủ sức thành việc, thừa sức hỏng việc [thành ngữ]
không đủ sức thành việc, thừa sức hỏng việc [thành ngữ]
Anh ta luôn làm hỏng việc.
Anh ta luôn làm hỏng việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.