- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành giao dịch; đồng ý; chốt hợp đồng
中双方同意买卖或达成协议shuāngfāng tóngyì mǎimài huò dádào xiéyì
Chúng ta đã chốt giao dịch rồi!
thành giao dịch; chốt hợp đồng; (cảm thán) thỏa thuận!
中买卖双方达成协议并完成交易mǎimài shuāngfāng dáchéng xiéyì bìng wánchéng jiāoyì
Giao dịch này đã hoàn tất.
thành giao dịch; đồng ý; chốt hợp đồng
中双方同意买卖或达成协议shuāngfāng tóngyì mǎimài huò dádào xiéyì
Chúng ta đã chốt giao dịch rồi!
thành giao dịch; chốt hợp đồng; (cảm thán) thỏa thuận!
中买卖双方达成协议并完成交易mǎimài shuāngfāng dáchéng xiéyì bìng wánchéng jiāoyì
Giao dịch này đã hoàn tất.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
thành giao dịch; đồng ý; chốt hợp đồng
thành giao dịch; đồng ý; chốt hợp đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.