- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
giá giao dịch; giá thành công; giá đấu thầu
Giá bán của căn nhà này là bao nhiêu?
giá giao dịch; giá thành công; giá đấu thầu
Giá bán của căn nhà này là bao nhiêu?
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá giao dịch; giá thành công; giá đấu thầu
giá giao dịch; giá thành công; giá đấu thầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.