- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
đồ dùng người lớn; sản phẩm tình dục (bao cao su, chất bôi trơn, đồ chơi tình dục,...)
Cửa hàng này bán đồ dùng người lớn.
đồ dùng người lớn; sản phẩm tình dục (bao cao su, chất bôi trơn, đồ chơi tình dục,...)
Cửa hàng này bán đồ dùng người lớn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
đồ dùng người lớn; sản phẩm tình dục (bao cao su, chất bôi trơn, đồ chơi tình dục,...)
đồ dùng người lớn; sản phẩm tình dục (bao cao su, chất bôi trơn, đồ chơi tình dục,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.