- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
lễ trưởng thành; lễ thành nhân
Bạn đã từng tham gia lễ trưởng thành chưa?
lễ trưởng thành; lễ thành nhân
Bạn đã từng tham gia lễ trưởng thành chưa?
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ trưởng thành; lễ thành nhân
lễ trưởng thành; lễ thành nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.