- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành thể thống gì vậy!; ra cái thể thống gì thế! [thành ngữ]
Bạn làm như vậy thật là mất thể thống!
thành thể thống gì thế này!; ra cái thể thống gì vậy? [thành ngữ]
Bạn làm như vậy thì ra thể thống gì?
thành thể thống gì vậy!; ra cái thể thống gì thế! [thành ngữ]
Bạn làm như vậy thật là mất thể thống!
thành thể thống gì thế này!; ra cái thể thống gì vậy? [thành ngữ]
Bạn làm như vậy thì ra thể thống gì?
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành thể thống gì vậy!; ra cái thể thống gì thế! [thành ngữ]
thành thể thống gì vậy!; ra cái thể thống gì thế! [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.