- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành Phật; đắc đạo thành Phật
Anh ấy muốn thành Phật.
đắc đạo thành Phật; đạt giác ngộ (Phật giáo)
thành Phật; đắc đạo thành Phật
Anh ấy muốn thành Phật.
đắc đạo thành Phật; đạt giác ngộ (Phật giáo)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
thành Phật; đắc đạo thành Phật
thành Phật; đắc đạo thành Phật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.