- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
tạo ảnh; hình thành ảnh
Máy ảnh này có thể tạo ảnh.
tạo ảnh; chụp ảnh; thành ảnh
tạo ảnh; hình thành ảnh
Máy ảnh này có thể tạo ảnh.
tạo ảnh; chụp ảnh; thành ảnh
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
tạo ảnh; hình thành ảnh
tạo ảnh; hình thành ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.