- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành lập quân đội; (bóng) thành lập đội ngũ
Họ đã thành lập quân đội.
thành lập (đội, nhóm, tổ chức...)
Họ đã thành lập đội.
xây dựng; thành lập; kiến tạo
thành lập quân đội; (bóng) thành lập đội ngũ
Họ đã thành lập quân đội.
thành lập (đội, nhóm, tổ chức...)
Họ đã thành lập đội.
xây dựng; thành lập; kiến tạo
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành lập quân đội; (bóng) thành lập đội ngũ
thành lập quân đội; (bóng) thành lập đội ngũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lễ thành lập (đơn vị quân đội); ra quân
hoàn thành việc thành lập (quân đội, đơn vị); đưa vào biên chế (tàu chiến, hệ thống vũ khí)
Con tàu chiến này đã được biên chế rồi.
hoàn thành huấn luyện; thành lập quân đội
Anh ấy đã tốt nghiệp học nghề.
lễ thành lập (đơn vị quân đội); ra quân
hoàn thành việc thành lập (quân đội, đơn vị); đưa vào biên chế (tàu chiến, hệ thống vũ khí)
Con tàu chiến này đã được biên chế rồi.
hoàn thành huấn luyện; thành lập quân đội
Anh ấy đã tốt nghiệp học nghề.