- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
quốc gia thành viên
Tổ chức này có 193 quốc gia thành viên.
quốc gia thành viên
Tổ chức này có 193 quốc gia thành viên.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
quốc gia thành viên
quốc gia thành viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.