- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
tạo thành vòng tròn; khép thành vòng
Những đứa trẻ nắm tay nhau tạo thành một vòng tròn.
tạo thành vòng tròn; khép thành vòng
Những đứa trẻ nắm tay nhau tạo thành một vòng tròn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
tạo thành vòng tròn; khép thành vòng
tạo thành vòng tròn; khép thành vòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.