- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
lập gia đình và sự nghiệp [thành ngữ]
sụp xuống; sụt lún; đổ sập
Anh ấy muốn lập gia đình và sự nghiệp.
lập gia đình và sự nghiệp [thành ngữ]
lập gia đình và sự nghiệp [thành ngữ]
sụp xuống; sụt lún; đổ sập
Anh ấy muốn lập gia đình và sự nghiệp.
lập gia đình và sự nghiệp [thành ngữ]
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
lập gia đình và sự nghiệp [thành ngữ]
lập gia đình và sự nghiệp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.