- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
cố ý; cố tình; chủ tâm
Bạn có phải cố ý chọc tức tôi không?
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
cố ý; cố tình; chủ tâm
Bạn có phải cố ý chọc tức tôi không?
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
cố ý; cố tình; chủ tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.