- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
trở thành người có ích; nên người
Sau này anh ấy nhất định sẽ thành công.
trở thành người tài đức; nên người
Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng sau này có thể thành tài.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
trở thành người có ích; nên người
Sau này anh ấy nhất định sẽ thành công.
trở thành người tài đức; nên người
Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng sau này có thể thành tài.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
trở thành người có ích; nên người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.