- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
giáo dục người lớn (viết tắt của giáo dục thành nhân)
Anh ấy đang học giáo dục người lớn.
giáo dục người lớn (viết tắt của giáo dục thành nhân)
Anh ấy đang học giáo dục người lớn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
giáo dục người lớn (viết tắt của giáo dục thành nhân)
giáo dục người lớn (viết tắt của giáo dục thành nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.