- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành văn; được ghi thành văn bản
Cái này đã thành văn rồi.
được ghi thành văn bản; thành văn (pháp luật)
Đây là quy định thành văn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
thành văn; được ghi thành văn bản
Cái này đã thành văn rồi.
được ghi thành văn bản; thành văn (pháp luật)
Đây là quy định thành văn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
thành văn; được ghi thành văn bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.