- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
đơn thuốc chuẩn; bài thuốc cố định (trong Đông y)
Thang thuốc này rất hiệu quả với bệnh của bạn.
đơn thuốc chuẩn; bài thuốc cố định (trong Đông y)
Thang thuốc này rất hiệu quả với bệnh của bạn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
đơn thuốc chuẩn; bài thuốc cố định (trong Đông y)
đơn thuốc chuẩn; bài thuốc cố định (trong Đông y)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.