- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
trở thành người có ích; nên người
Sau này anh ấy nhất định sẽ thành công.
trở thành người tài đức; nên người
Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng sau này có thể thành tài.
trở thành gỗ hữu dụng (của cây); thành tài; trưởng thành hữu ích
trở thành người có ích; nên người
Sau này anh ấy nhất định sẽ thành công.
trở thành người tài đức; nên người
Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng sau này có thể thành tài.
trở thành gỗ hữu dụng (của cây); thành tài; trưởng thành hữu ích
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
trở thành người có ích; nên người
trở thành người có ích; nên người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cây này sẽ sớm trưởng thành.
trở thành người có ích; thành tài
Sau này anh ấy nhất định sẽ thành tài.
Cây này sẽ sớm trưởng thành.
trở thành người có ích; thành tài
Sau này anh ấy nhất định sẽ thành tài.