- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
ra dáng; ra hình thù; tử tế
Anh ấy mặc bộ quần áo này trông rất chỉnh tề.
coi được; ra hồn; ra dáng
Bộ quần áo này mặc vào rất tươm tất.
ra dáng; ra hình thù; tử tế
Anh ấy mặc bộ quần áo này trông rất chỉnh tề.
coi được; ra hồn; ra dáng
Bộ quần áo này mặc vào rất tươm tất.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
ra dáng; ra hình thù; tử tế
ra dáng; ra hình thù; tử tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.