- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
huyện Thành Võ, thành phố Hà Trạch, Sơn Đông(kế thừa)
Huyện Thành Võ ở tỉnh Sơn Đông.
huyện Thành Võ, thành phố Hà Trạch, Sơn Đông(kế thừa)
Huyện Thành Võ ở tỉnh Sơn Đông.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
huyện Thành Võ, thành phố Hà Trạch, Sơn Đông
huyện Thành Võ, thành phố Hà Trạch, Sơn Đông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.