- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Thành Hán (một trong Thập Lục Quốc, 304–347)
Thành Hán (một trong Thập Lục Quốc, 304–347)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Thành Hán (một trong Thập Lục Quốc, 304–347)
Thành Hán (một trong Thập Lục Quốc, 304–347)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.