- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành từng mảng lớn; (trải) thành vùng rộng
Những cánh đồng hoa cải dầu trải dài rất đẹp.
thành từng mảng; trải rộng một vùng
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
thành từng mảng lớn; (trải) thành vùng rộng
Những cánh đồng hoa cải dầu trải dài rất đẹp.
thành từng mảng; trải rộng một vùng
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
thành từng mảng lớn; (trải) thành vùng rộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.