- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành văn; có mạch lạc
Bài văn này viết rất mạch lạc.
thành văn; có mạch lạc
Bài văn này viết rất mạch lạc.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
thành văn; có mạch lạc
thành văn; có mạch lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.