- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
tạo thành nhóm; ghép thành tổ
Những linh kiện này có thể tạo thành một bộ.
tạo thành nhóm; ghép thành tổ
Những linh kiện này có thể tạo thành một bộ.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
tạo thành nhóm; ghép thành tổ
tạo thành nhóm; ghép thành tổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.