- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành đàn; thành nhóm; tụ thành bầy
Những con chim bay thành đàn qua bầu trời.
thành đàn; thành bầy; đông đúc
Đàn chim bay thành từng đàn trên trời.
thành từng đàn; thành từng nhóm
thành đàn; thành nhóm; tụ thành bầy
Những con chim bay thành đàn qua bầu trời.
thành đàn; thành bầy; đông đúc
Đàn chim bay thành từng đàn trên trời.
thành từng đàn; thành từng nhóm
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
thành đàn; thành nhóm; tụ thành bầy
thành đàn; thành nhóm; tụ thành bầy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ đi du lịch theo nhóm.
Họ đi du lịch theo nhóm.