- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
con trùng trưởng thành; thành trùng (pha trưởng thành của côn trùng)
Con trưởng thành của loài côn trùng này rất đẹp.
con trùng trưởng thành; thành trùng (pha trưởng thành của côn trùng)
Con trưởng thành của loài côn trùng này rất đẹp.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
con trùng trưởng thành; thành trùng (pha trưởng thành của côn trùng)
con trùng trưởng thành; thành trùng (pha trưởng thành của côn trùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.