- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành chuyến đi; lên đường
Chúng ta sẽ lên đường vào ngày mai.
thành chuyến đi; lên đường
Chúng ta sẽ lên đường vào ngày mai.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
thành chuyến đi; lên đường
thành chuyến đi; lên đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.