- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
lý thuyết được chấp nhận; định thuyết đã thành hình
Đây là một lý thuyết được chấp nhận.
lý thuyết được chấp nhận; định thuyết đã thành hình
Đây là một lý thuyết được chấp nhận.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
lý thuyết được chấp nhận; định thuyết đã thành hình
lý thuyết được chấp nhận; định thuyết đã thành hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.