- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
đánh giá người qua thành bại; lấy thành bại mà luận người [thành ngữ]
Chúng ta không nên đánh giá người khác dựa trên thành công hay thất bại của họ.
đánh giá người qua thành bại; lấy thành bại mà luận người [thành ngữ]
Chúng ta không nên đánh giá người khác dựa trên thành công hay thất bại của họ.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đánh giá người qua thành bại; lấy thành bại mà luận người [thành ngữ]
đánh giá người qua thành bại; lấy thành bại mà luận người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.