- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
đắc đạo; thành đạo (Phật giáo)
Cuối cùng anh ấy đã thành đạo.
đắc đạo; thành đạo (Phật giáo)
Cuối cùng anh ấy đã thành đạo.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đắc đạo; thành đạo (Phật giáo)
đắc đạo; thành đạo (Phật giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.