- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành phố Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên(kế thừa)
Thành Đô là thủ phủ của tỉnh Tứ Xuyên.
thành phố Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên(kế thừa)
Thành Đô là thủ phủ của tỉnh Tứ Xuyên.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
thành phố Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên
thành phố Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.