- 手thủ(bàn tay)
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
(văn) chúng tôi; chúng ta
chúng tôi; chúng ta (văn)
(văn) chúng tôi; chúng ta
chúng tôi; chúng ta (văn)
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
(văn) chúng tôi; chúng ta
(văn) chúng tôi; chúng ta
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.