- 手thủ(bàn tay)
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
con người tôi; bản thân tôi; tôi là người như vậy
Cái kiểu người như tôi rất thích học tập.
con người tôi; bản thân tôi; tôi là người như vậy
Cái kiểu người như tôi rất thích học tập.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
con người tôi; bản thân tôi; tôi là người như vậy
con người tôi; bản thân tôi; tôi là người như vậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.