- 手thủ(bàn tay)
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
chỗ tôi; ở chỗ tôi
Chỗ tôi lạnh lắm.
chỗ tôi; nơi tôi ở
Bạn đến chỗ tôi đi.
chỗ tôi; ở chỗ tôi
Chỗ tôi lạnh lắm.
chỗ tôi; nơi tôi ở
Bạn đến chỗ tôi đi.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Đây là nơi bạn đang bước đến, có thể nhận ra qua những nét văn hoa trên đường.
chỗ tôi; ở chỗ tôi
chỗ tôi; ở chỗ tôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.