- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
cảnh giác; đề phòng
Anh ấy không có sự cảnh giác với tôi.
cảnh giác; đề phòng
Anh ấy có sự cảnh giác với người lạ.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
cảnh giác; đề phòng
Anh ấy không có sự cảnh giác với tôi.
cảnh giác; đề phòng
Anh ấy có sự cảnh giác với người lạ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
cảnh giác; đề phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.