- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
cai rượu; từ bỏ rượu
中停止喝酒tíngzhǐ hē jiǔ
Anh ấy quyết định bỏ rượu.
cai rượu; kiêng rượu
中不喝酒;停止喝酒bù hē jiǔ;tíngzhǐ hē jiǔ
Anh ấy quyết định cai rượu.
cai rượu; từ bỏ rượu
中停止喝酒tíngzhǐ hē jiǔ
Anh ấy quyết định bỏ rượu.
cai rượu; kiêng rượu
中不喝酒;停止喝酒bù hē jiǔ;tíngzhǐ hē jiǔ
Anh ấy quyết định cai rượu.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
cai rượu; từ bỏ rượu
cai rượu; từ bỏ rượu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.