- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 一nhất(một, ranh giới)
Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.
hoặc là; hay là
中表示选择关系,两个或多个事物中的一个biǎoshì xuǎnzé guānxi, liǎng ge huò duōge shìwù zhōng de yī ge
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.
hoặc; hay; hoặc là
中表示两个或多个选择中的一个biǎoshì liǎng ge huò duōge xuǎnzé zhōng de yī ge
Bạn hoặc anh ấy đi đều được.
hoặc là; hay là
中表示选择关系,两个或多个事物中的一个biǎoshì xuǎnzé guānxi, liǎng ge huò duōge shìwù zhōng de yī ge
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.
hoặc; hay; hoặc là
中表示两个或多个选择中的一个biǎoshì liǎng ge huò duōge xuǎnzé zhōng de yī ge
Bạn hoặc anh ấy đi đều được.
Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
hoặc là; hay là
hoặc là; hay là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.