- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 一nhất(một, ranh giới)
Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.
hoặc là; hay là
中表示两个或多个选择中的任意一个biǎoshì liǎng ge huò duōge xuǎnzé zhōng de rènyì yī ge
Bạn thích cà phê hay trà?
Chúng ta có thể đi xe buýt hoặc là đạp xe đến.
có thể; hoặc là; hay là
中表示可能性或选择;也许、可能biǎoshì kěnéngxìng huò xuǎnzé; yěxǔ、kěnéng
hoặc là; hay là
中表示两个或多个选择中的任意一个biǎoshì liǎng ge huò duōge xuǎnzé zhōng de rènyì yī ge
Bạn thích cà phê hay trà?
Chúng ta có thể đi xe buýt hoặc là đạp xe đến.
có thể; hoặc là; hay là
中表示可能性或选择;也许、可能biǎoshì kěnéngxìng huò xuǎnzé; yěxǔ、kěnéng
Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
hoặc là; hay là
hoặc là; hay là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Có lẽ anh ấy sẽ đến.
Có thể cô ấy đã biết chuyện này rồi.
Có lẽ anh ấy sẽ đến.
Có thể cô ấy đã biết chuyện này rồi.