- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
chiến lợi phẩm; chiến tích thu được
中战争中从敌人那里夺取的东西zhànzhēng zhōng cóng díren nàli duóqǔ de dōngxi
Họ mang về rất nhiều chiến lợi phẩm.
chiến lợi phẩm; chiến tích thu được
中战争中从敌人那里夺取的东西zhànzhēng zhōng cóng díren nàli duóqǔ de dōngxi
Họ mang về rất nhiều chiến lợi phẩm.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
chiến lợi phẩm; chiến tích thu được
chiến lợi phẩm; chiến tích thu được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.