- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
chiến công; công trạng trong chiến trận
Anh ấy đã lập được chiến công hiển hách.
chiến công; công trạng trong chiến trận
Anh ấy đã lập được chiến công hiển hách.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
chiến công; công trạng trong chiến trận
chiến công; công trạng trong chiến trận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.